字義Nghĩa
thần, tinh thần, sinh vật siêu nhiênmáy dịch
shénTHẦN
- 1.thần; thánh
- 2.thần bí; kỳ diệu; huyền bí
- 3.tinh thần; tâm trí; năng lượng
ShénTHẦN
- 1.Thần
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
神 (会意。从示申。申”是天空中闪电形,古人以为闪电变化莫测,威力无穷,故称之为神。本义神灵) 传说中的天神,即天地万物的创造者或主宰者 神,天神引出万物者也。--《说文》 以祀天神。--《周礼·大司乐》。注谓五帝及日月星辰也。” 阳之精气曰神。--《大戴礼记·曾子天圆》 操蛇之神闻之,惧其不已也,告之于帝。--《列子·汤问》 又如神司(负责某种职责的天神);神会(迎神赛会);神祗(神指天神,祗指地神。泛指神明);神浒(神仙游玩的水边);神馆(神仙或神灵所居的馆所);神歌(颂神之歌) 泛指神灵 神 神shén ⒈迷信者所谓天地万物的"创造者"和"主宰者"。又指迷信者崇拜的人死之后还有所谓的"精灵"不信~。没有鬼~。〈引〉特别高超,特别稀奇~笔。~医。~速。~效。 ~奇。~秘。~机妙算。 ⒉心思,精力,注意力~思。心~。聚精会~。 ⒊气色,情态~气。~色。~采。~态儿。 ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ ①所谓神仙或神化英雄人物事件的神异故事。 ②指荒诞,夸张,无稽之谈。 ⒏ 神shēn 1.见"神荼郁垒"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Linh hồn
組詞Từ chứa chữ này
- 神話truyền thuyết
- 神經dây thần kinh
- 神奇phép màu
- 神情vẻ; biểu cảm
- 神秘huyền bí
- 神聖thiêng liêng
- 神仙Tiên trong Đạo giáo
- 神態diện mạo
- 神氣biểu cảm
- 神父cha (linh mục Công giáo hoặc Chính Thống giáo)
- 精神tinh thần
- 精神sinh lực; sức sống
- 眼神biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt
- 聚精會神tập trung tinh thần (thành ngữ)
- 留神chú ý
- 精神病rối loạn tâm thần