精神病
jīngshénbìng
[ㄐㄧㄥ ㄕㄣˊ ㄅㄧㄥˋ]
TINH THẦN BỆNH
HSK 7-9N
- 1.rối loạn tâm thần
- 2.loạn thần

例句Câu ví dụ
- 1
過於上網不是跟醫學或精神病有關的事情。
guòyú shàngwǎng bùshì gēn yīxué huò jīngshénbìng yǒuguān de shìqing。
Việc lạm dụng internet không liên quan đến y học hay tâm thần
- 2
他們是因為患有一種使他門忽視孩子的基礎精神病而過於上網。
tāmen shì yīnwèi huànyǒu yīzhǒng shǐ tā mén hūshì háizi de jīchǔ jīngshénbìng ér guòyú shàngwǎng。
Họ上网过多是因为患有一种使他们忽视孩子的基础精神病。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 病BỆNH (病) – ốm: Nằm bẹp trên giường bệnh (疒), lửa Bính (丙) hầm hập trong người — sốt cao, ốm nặng, mắc BỆNH rồi.