例句Câu ví dụ
- 1
這期雜志很精彩。
zhè qī zá zhì hěn jīng cǎi
Số báo này rất hấp dẫn.
- 2
樂隊的演出非常精彩。
yuè duì de yǎn chū fēi cháng jīng cǎi
Trình diễn của ban nhạc rất ấn tượng
- 3
精彩!
jīngcǎi!
Tuyệt vời!
這期雜志很精彩。
zhè qī zá zhì hěn jīng cǎi
Số báo này rất hấp dẫn.
樂隊的演出非常精彩。
yuè duì de yǎn chū fēi cháng jīng cǎi
Trình diễn của ban nhạc rất ấn tượng
精彩!
jīngcǎi!
Tuyệt vời!