例句Câu ví dụ
- 1
這件工藝品很精美。
zhè jiàn gōng yì pǐn hěn jīng měi
Chiếc đồ thủ công này rất tinh tế
- 2
她利用傳統技藝打造出一件精美的手工藝品。
tā lìyòng chuántǒng jìyì dǎzào chū yī jiàn jīngměi de shǒugōngyì pǐn。
Cô ấy đã tạo ra một tác phẩm thủ công tinh xảo bằng kỹ thuật truyền thống。
- 3
這本書有精美的插圖。
zhè běn shū yǒu jīngměi de chātú。
Cuốn sách này có những bức tranh minh họa đẹp mắt.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 美MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.
