學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đẹp, xinh, dễ thươngmáy dịch

měiMỸ

  1. 1.đẹp
  2. 2.rất thỏa mãn; tốt
  3. 3.làm đẹp

MěiMỸ

  1. 1.(hình thái kết hợp) Châu Mỹ (viết tắt của 美洲[Mei3 zhou1])
  2. 2.(hình thái kết hợp) Mỹ (viết tắt của 美國|美国[Mei3 guo2])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

美 (会意。金文字形,从羊,从大,古人以羊为主要副食品,肥壮的羊吃起来味很美。本义味美) 同本义 美,甘也。--《说文》 然后天地之美生。--《管子·五行》。注谓甘露醴泉之类也。” 食必珍美。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 又如美酒;美甘甘(形容非常甘美或甜蜜);美味(美好的滋味;可口的食品);美食(味美的食品;吃味美的食物) 形貌好看,漂亮 美孟姜也。--《诗·鄘风·桑中》 美孟弋矣。 我孰与城北徐公美?--《战国策·齐策》 梅以曲为美,直则无姿。--龚 美měi ⒈好,善~好。~丽。味~。价廉物~。 ⒉称赞赞~。 ⒊〈方〉高兴,得意~滋滋的。 ⒋

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Měi — Một người mặc vương miện tinh xảo

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 美 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict