字義Nghĩa
cừu, dêmáy dịch
yángDƯƠNG
- 1.cừu; dê
- 2.LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]
YángDƯƠNG
- 1.họ [Yang2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
羊 (象形。甲骨文字形,像羊头形。羊”是汉字的一个部首。本义一种哺乳动物) 同本义 羊,羊兽也。--《说文》。孔子曰半羊之字以形举也。” 羊曰柔毛。--《礼记·曲礼》 羊曰少牢。--《大戴礼记·少牢》 食麦与羊。--《礼记·月令》 兑为羊。--《易·说卦》 杖汉节牧羊。--《汉书·李广苏建传》 又如羊群里跑出骆驼来(喻指平常的人忽然变成了出类拔萃的人物了);羊群蚁阵(形容众多而聚集);羊酒花红(丰厚的赏赐和显赫的荣耀);羊车过市(比喻男子才美绝伦。 羊yáng ⒈哺乳动物,反刍类。雄的有角,某些雌的也有角。有山~、绵~、黄~、羚~等多种。肉和乳供食用,毛供纺织,皮可制革,毛皮可做衣服等。羚羊角是贵重的药材。 ⒉〈古〉同"祥"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
đầu con dê có sừng
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 羊肉thịt cừu
- 羊城Yangcheng, biệt danh của 廣州|广州[Guang3 zhou1]
- 羊奶sữa cừu
- 羊年Năm Mùi (ví dụ: 2003)
- 羊怪quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp
- 羊拐trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương
- 羊排sườn cừu
- 羊桃biến thể của 楊桃|杨桃[yang2 tao2]
- 羊棧chuồng cừu hoặc dê
- 羊毛lông cừu
- 亡羊補牢nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
- 山羊con dê
- 綿羊con cừu
- 羔羊con cừu
- 公羊cừu đực
- 小羊con cừu non