學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
羔羊
羔羊
gāo
yáng
[ㄍㄠ ㄧㄤˊ]
CAO DƯƠNG
TOCFL 7
1.
con cừu
2.
con cừu non
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
羊
yáng
cừu; dê
亡羊補牢
wángyángbǔláo
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
羊肉
yángròu
thịt cừu
山羊
shānyáng
con dê
綿羊
miányáng
con cừu
羊
Yáng
họ [Yang2]
羔
gāo
cừu non
公羊
gōngyáng
cừu đực
逐字解
Từng chữ trong từ
羔
cao
con cừu, con dê con
羊
dương
cừu, dê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
高揚
gāoyáng
giương cao
高陽
GāoYáng
Cao Dương (1926-1992), tiểu thuyết gia lịch sử Đài Loan
高陽
Gāoyáng
huyện Gaoyang ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
羔羊 nghĩa là gì? · Kaori Dict