羊
yáng
[ㄧㄤˊ]
DƯƠNG
HSK 3TOCFL 4N

例句Câu ví dụ
- 1
農民養了馬、牛、羊和豬。
nóng mín yǎng le mǎ niú yáng hé zhū
Nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn
- 2
草原上有牛和羊。
cǎo yuán shàng yǒu niú hé yáng
Trên thảo nguyên có bò và dê
- 3
羊吃草。
yáng chīcǎo。
Mèo ăn cỏ.
[ㄧㄤˊ]
DƯƠNG

農民養了馬、牛、羊和豬。
nóng mín yǎng le mǎ niú yáng hé zhū
Nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn
草原上有牛和羊。
cǎo yuán shàng yǒu niú hé yáng
Trên thảo nguyên có bò và dê
羊吃草。
yáng chīcǎo。
Mèo ăn cỏ.