洋
yáng
[ㄧㄤˊ]
DƯƠNG
HSK 6Adj
- 1.đại dương
- 2.rộng lớn
- 3.ngoại quốc
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.đồng bạc hoặc tiền xu

例句Câu ví dụ
- 1
我愛洋蔥!
wǒ ài yángcōng!
Tôi yêu hành tây!
- 2
這些洋裝太大。
zhèxiē yángzhuāng tài dà。
Những chiếc váy này quá to
- 3
洋子昨天去購物。
yáng zǐ zuótiān qù gòuwù。
Yoko đã đi mua sắm hôm qua