學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

biển, đại dươngmáy dịch

yángDƯƠNG

  1. 1.đại dương
  2. 2.rộng lớn
  3. 3.ngoại quốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

洋 (形声。从水,羊声。本义古水名) 同本义 洋水 昆仓之丘…洋水出焉,而西南流注于丑涂之水。--《山海经》 又名西乡河。在陕西省南部。源出西乡县星子山,北流合木马河会于西乡县东,东北流注于汉水 汉水又东,右会洋水。--《水经注》 旧指海之中心。亦泛指海域 旧称银币为洋钱,简称洋 洋 盛多、广大 洋,多也。--《尔雅》。注洋,溢也。” 洋yáng ①众多。 ②广大;盛大。 ③旧指海之中心。亦泛指海域。 ④今指地球表面上广袤的水域,约占地球总面积的十分之七﹑海洋总面积的百分之八十九。分为四个部分。即太平洋﹑大西洋﹑印度洋﹑北冰洋。 ⑤外国的;来自外国的。 ⑥新奇,与众不同。 ⑦指现代化的(区别于"土")。 ⑧洋钱,银元。 ⑨用同"烊"。熔化;溶化。 ⑩用同"漾"。晃动。 ⑾用同"漾"。抛掷。 ⑿水名。又名西乡河。在陕西省南部。源出西乡县星子山,北流合木马河会于西乡县东,东北流注于汉水。参阅清顾祖禹《读史方舆纪要.陕西五.汉中府》。 洋yǎng "洋洋"﹑"洋然"。 洋xiáng ①通"翔"。引申指翼﹑侧。 ②通"祥"。福,赐福。 ③通"祥"。祥和。参见"洋飈"。 ④古水名。即今山东省的弥河。参阅《说文.水部》"洋,水"段玉裁注。 ⑤古州名。本为汉成固县,秦为汉中郡,北周为洋州,唐为洋州,均治今陕西省西乡县,明初改为洋县。参阅清顾祖禹《读史方舆纪要.陕西五.汉中府》。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [yáng] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 洋 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict