- 1.hành tây (Allium cepa)
- 2.hành củ

例句Câu ví dụ
- 1
我不喜歡吃洋蔥。
wǒ bù xǐhuan chī yángcōng。
Tôi không thích ăn hành
- 2
加洋蔥。
jiā yángcōng。
Thêm hành
- 3
生洋蔥對身體好。
shēng yángcōng duì shēntǐ hǎo。
Tỏi sống có lợi cho sức khỏe

我不喜歡吃洋蔥。
wǒ bù xǐhuan chī yángcōng。
Tôi không thích ăn hành
加洋蔥。
jiā yángcōng。
Thêm hành
生洋蔥對身體好。
shēng yángcōng duì shēntǐ hǎo。
Tỏi sống có lợi cho sức khỏe