學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
羊桃
羊桃
yáng
táo
[ㄧㄤˊ ㄊㄠˊ]
DƯƠNG ĐÀO
1.
biến thể của 楊桃|杨桃[yang2 tao2]
2.
quả khế
3.
khế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
羊
yáng
cừu; dê
桃花
táohuā
hoa đào
桃
táo
quả đào
桃樹
táoshù
cây đào
核桃
hétao
quả óc chó
亡羊補牢
wángyángbǔláo
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
羊肉
yángròu
thịt cừu
櫻桃
yīngtáo
quả cherry
逐字解
Từng chữ trong từ
羊
dương
cừu, dê
桃
đào
lê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
楊桃
yángtáo
quả khế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
羊桃 nghĩa là gì? · Kaori Dict