例句Câu ví dụ
- 1
櫻桃是紅色的。
yīngtáo shì hóngsè de。
Sơn tra có màu đỏ
- 2
現在是看櫻桃樹的期間。
xiànzài shì kàn yīngtáo shù de qījiān。
Bây giờ là lúc để ngắm hoa anh đào.
- 3
在公園里,我看到一個年輕人躺在一棵櫻桃樹下的長椅上。
zài gōngyuán lǐ, wǒ kàndào yīge niánqīngrén tǎng zài yī kē yīngtáo shù xià de chángyǐ shàng。
Trong công viên, tôi thấy một người trẻ đang nằm trên cái ghế dài dưới gốc cây anh đào
