桃花
táohuā
[ㄊㄠˊ ㄏㄨㄚ]
ĐÀO HOA
HSK 5TOCFL 6N
- 1.hoa đào
- 2.(nghĩa bóng) chuyện tình cảm

例句Câu ví dụ
- 1
桃樹和桃花都很美。
táo shù hé táo huā dū hěn měi
Cây đào và hoa đào đều rất đẹp
- 2
你以為是走桃花運遇到了真愛,小心她是仙人跳!
nǐ yǐwéi shì zǒutáohuāyùn yùdào le zhēnài, xiǎoxīn tā shì xiānréntiào!
Ngươi tưởng rằng gặp được tình yêu thật sự trong vận may, cẩn thận nàng có thể là người gian dối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 花HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.