例句Câu ví dụ
- 1
桃、梨、葡萄都是水果。
táo lí pú tao dōu shì shuǐ guǒ
Táo, táo, nho đều là loại trái cây
- 2
我有紅桃Q。
wǒ yǒu hóngtáo Q。
Tôi có quân hậu đỏ
- 3
我獼猴桃過敏。
wǒ míhóutáo guòmǐn。
Tôi bị dị ứng với đu đủ
桃、梨、葡萄都是水果。
táo lí pú tao dōu shì shuǐ guǒ
Táo, táo, nho đều là loại trái cây
我有紅桃Q。
wǒ yǒu hóngtáo Q。
Tôi có quân hậu đỏ
我獼猴桃過敏。
wǒ míhóutáo guòmǐn。
Tôi bị dị ứng với đu đủ