字義Nghĩa
hoamáy dịch
huāHOA
- 1.hoa
- 2.bông
- 3.LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]
HuāHOA
- 1.họ [Hua1]
huāHOA
- 1.biến thể cũ của 花[hua1]
huāHOA
- 1.biến thể của 花[hua1]
- 2.hoa
- 3.bông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
花 同本义 草木花的总称 百卉含蘤。--《汉书·张衡传》。注蘤,古花字也。经传皆以华为之。” 菊垂今秋花,石戴古车辙。--杜甫《北征》 一丛深色花,十户中人赋。--白居易《买花》 如花洞(茂密的花丛。或指花丛深处);花石纲(运送花石的船队);花朝日(传说农历二月十二日为百花生日,称为花朝);花魂(花的精神、魂魄);花相(芍药的别名。古时品花,群芳中,牡丹品为第一,芍药为第二,故世称牡丹为花王,芍药为花相);花酒(用花酿成的酒);花气(花朵的香气);花经(品论花卉的书);花历(记载群花开落时期的历法);花口(初开的花) 花huā ⒈种子植物的生殖器官鲜~儿。通常由花托、花萼、花冠、雄蕊、雌蕊等组成,也有缺少其中的一部分或几部分的。有各种形状和颜色,有的有香气,一般花谢后结成果实。 〈引〉供观赏的植物栽~。 ⒉像花那样的火~。浪~儿。钢~儿。雪~飘。葱~。蛋~汤。 ⒊有斑纹的,杂色的~狗。买~布。 ⒋凝不清头昏眼~。 ⒌虚伪的,迷惑人的别耍~招。~言巧语。 ⒍作战时受的伤挂~。 ⒎指棉花弹~。轧~。 ⒏混杂的,不单纯的粗粮和细粮~搭着吃。 ⒐(也作"化")用掉,耗费~时间。莫乱~钱。 ⒑ ⒒ ⒓ ⒔
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hoa 艹 đang nở; hóa cũng cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
組詞Từ chứa chữ này
- 花園vườn
- 花費chi phí
- 花生đậu phộng
- 花樣mẫu
- 花紋thiết kế trang trí
- 花瓶bình hoa
- 花卉hoa và cây cảnh
- 花瓣cánh hoa
- 花朵bông hoa
- 花心hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy
- 開花nở hoa
- 鮮花hoa
- 桃花hoa đào
- 棉花bông
- 五花八門muôn hình vạn trạng
- 荷花hoa sen