學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thay đổi, chuyển hóa, cải cáchmáy dịch

huāHOA

  1. 1.biến thể của 花[hua1]

huàHOÁ

  1. 1.làm thành
  2. 2.thay đổi thành
  3. 3.-hóa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

化〈动〉 (古字为匕”。会意。甲骨文,从二人,象二人相倒背之形,一正一反,以示变化。本义变化,改变) 同本义 匕,变也。--《说文》。徐灏曰匕化古今字。” 知变化之道。--《易·系辞传》。虞注在阳称变,在阴称化,四时变化。”荀注春夏为变,秋冬为化,坤化为物。” 和故百物化焉。--《礼记·乐记》 若欲其化也。--《周礼·柞氏》。注犹生也。” 状态而实无别而为异者谓之化。--《荀子·正名》。注化者改旧形之名。” 胜败若化。--《国语·晋语》。注言转化无常也。” 因时而化。--《吕氏 化huà ⒈改变大变~。感~人。蛹~为蛾。~为乌有。顽固不~。 ⒉融解雪~了。 ⒊消除,消食~痰清热。~食消积。 ⒋大自然的功能造~。 ⒌僧、道祈求布施~缘的。去~斋。 ⒍烧火~。 ⒎习俗,风气风~(也指物体被风腐蚀)。 ⒏放于名词或形容词后,〈表〉变成或使成为某种性质或状态绿~。革命~。科学~。现代~。工业~。 ⒐《化学》的简称数理~。 ⒑ ⒒ ⒓ ⒔也作"花"。用掉,耗费~时间。莫乱~钱。 化huā 1.用掉;消耗。 2.见"化子"。 3.见"化化"。 化é 1.见"化言"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

HÓA (化) – biến hóa: Người đứng (亻) bên người lộn ngược (匕) — một người biến dạng thành kẻ khác, biến HÓA khôn lường.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 化 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict