消化
xiāohuà
[ㄒㄧㄠ ㄏㄨㄚˋ]
TIÊU HOÁ
HSK 4TOCFL 5V
- 1.tiêu hóa (thức ăn)
- 2.(bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý

例句Câu ví dụ
- 1
食物幫助消化。
shí wù bāng zhù xiāo huà
Thức ăn giúp tiêu hóa
- 2
喝酒幫助消化。
hējiǔ bāngzhù xiāohuà。
Uống rượu giúp tiêu hóa
- 3
手擀面易於消化吸收。
shǒu gǎn miàn yìyú xiāohuà xīshōu。
Mì tay dễ tiêu hóa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 化HÓA (化) – biến hóa: Người đứng (亻) bên người lộn ngược (匕) — một người biến dạng thành kẻ khác, biến HÓA khôn lường.