字義Nghĩa
tan biến, tuyệt chủngmáy dịch
xiāoTIÊU
- 1.giảm bớt; lắng xuống
- 2.tiêu thụ; giảm
- 3.tiêu phí (thời gian)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
消 (形声。从水,肖声。本义消除;消灭) 同本义 消,尽也。--《说文》 消息阴阳。--枚乘《七发》。注消,灭也。” 消雰埃于中宸。--张衡《西京赋》。注消,散也。” 热多则筋弛骨消。--《素问·皮部论》。注消,烁也。” 鸟兽之害人者消,然后人得平土而居之。--《孟子》 诏求隐学之士能消灾复异者。--《三国志·魏志》 娘娘一肚子气没地方散去,借酒消愁。--京剧《贵妃醉酒》 又如消索(灭尽,散亡);消炎(消除炎症;消除炎热);消弭(消灭停止) 消失,完全不存在 内君 消xiāo ⒈溶解,散失~融。~散。~失。瓦解冰~。 ⒉除去,灭掉~除。~炎。~毒。~灭。 ⒊减少,耗费~磨。~耗。~费。 ⒋排遣,度过~遣。~愁。~夏。 ⒌需要不~说。只~两天。 ⒍经得起吃得~。更能~几番风雨。 ⒎ ⒏ ①不利的,否定的除去~极因素。 ②不主动,不求进取克服~极态度。 ⒐ ⒑ ⒒
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 肖 [xiào] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 消息tin tức
- 消失biến mất; phai nhạt
- 消費tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
- 消化tiêu hóa (thức ăn)
- 消費者người tiêu dùng
- 消除loại bỏ
- 消極tiêu cực
- 消毒khử trùng; tiệt trùng
- 消防cứu hoả
- 消滅chấm dứt
- 取消hủy
- 消耗tiêu thụ; sử dụng hết
- 消遣giết thời gian
- 消沉trầm cảm
- 抵消chống lại
- 消夜bữa ăn khuya