例句Câu ví dụ
- 1
碗要消毒。
wǎn yào xiāo dú
Chén cần khử trùng
- 2
雅尼剛剛對他的擠奶桶進行了消毒。
yǎ ní gānggang duì tā de jǐnǎi tǒng jìnxíng le xiāodú。
Yanni vừa tiến hành khử trùng cái thùng vắt sữa của mình
碗要消毒。
wǎn yào xiāo dú
Chén cần khử trùng
雅尼剛剛對他的擠奶桶進行了消毒。
yǎ ní gānggang duì tā de jǐnǎi tǒng jìnxíng le xiāodú。
Yanni vừa tiến hành khử trùng cái thùng vắt sữa của mình