- 1.người tiêu dùng

例句Câu ví dụ
- 1
消費者的需求變了。
xiāo fèi zhě de xū qiú biàn le
Yêu cầu của người tiêu dùng đã thay đổi
- 2
一般來說,消費者喜歡數量勝於質量。
yībānláishuō, xiāofèizhě xǐhuan shùliàng shèng yú zhìliàng。
Thường thì người tiêu dùng thích số lượng hơn là chất lượng
- 3
公司歡迎消費者對他們產品的反饋
gōngsī huānyíng xiāofèizhě duì tāmen chǎnpǐn de fǎnkuì
Công ty hoan nghênh phản hồi từ người tiêu dùng sử dụng sản phẩm của họ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 費PHÍ (費) – tốn kém: Tiền của (貝) bị dây cung (弗) bắn văng đi — tiêu TỐN, lãng PHÍ, học PHÍ bay vèo.