例句Câu ví dụ
- 1
他是這本書的作者。
tā shì zhè běn shū de zuò zhě
Anh ấy là tác giả của cuốn sách này
- 2
作品體現了作者的思想。
zuò pǐn tǐ xiàn le zuò zhě de sī xiǎng
Tác phẩm thể hiện tư tưởng của tác giả
- 3
他是作者。
tā shì zuòzhě。
Anh là tác giả
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
