例句Câu ví dụ
- 1
這位作家寫了很多小說。
zhè wèi zuò jiā xiě le hěn duō xiǎo shuō
Ngài này đã viết rất nhiều tiểu thuyết
- 2
他的理想實現了,成了作家。
tā de lǐ xiǎng shí xiàn le chéng le zuò jiā
Ý tưởng của anh ấy đã thực hiện được, trở thành một nhà văn
- 3
作家正在創作新小說。
zuò jiā zhèng zài chuàng zuò xīn xiǎo shuō
Nhà văn đang sáng tác cuốn tiểu thuyết mới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 家GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.
