- 1.bài tập về nhà
- 2.bài tập
- 3.công việc
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.nhiệm vụ
- 5.vận hành
- 6.LT:個|个[ge4]
- 7.thao tác

例句Câu ví dụ
- 1
我們去交作業吧。
wǒ men qù jiāo zuò yè ba
Các chúng ta đi nộp bài tập đi
- 2
作業寫完了交給老師。
zuò yè xiě wán le jiāo gěi lǎo shī
Viết xong bài tập thì đưa cho giáo viên
- 3
全部的作業我都寫完了。
quán bù de zuò yè wǒ dōu xiě wán le
Toàn bộ bài tập tôi đều đã làm xong
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.