字義Nghĩa
nghề nghiệp, ngành nghề, thương mạimáy dịch
YèNGHIỆP
- 1.họ [Ye4]
yèNGHIỆP
- 1.ngành kinh doanh
- 2.công nghiệp
- 3.nghề nghiệp
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nhạc cụ làm bằng gỗ 木
字的故事Chuyện chữ
NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
組詞Từ chứa chữ này
- 業務kinh doanh
- 業餘vào thời gian rảnh
- 業績thành tích; thành tựu
- 業界ngành công nghiệp
- 業已đã
- 業主chủ sở hữu
- 業內
- 業大đại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])
- 業師giáo viên
- 業態mô hình (ngành bán lẻ)
- 作業bài tập về nhà
- 專業chuyên môn
- 事業công việc
- 職業nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
- 畢業tốt nghiệp
- 企業công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn