- 1.chuyên môn
- 2.lĩnh vực chuyên ngành
- 3.ngành học chính (ở đại học)
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.ngành
- 5.LT:門|门[men2],個|个[ge4]
- 6.chuyên nghiệp

例句Câu ví dụ
- 1
他的專業是文學。
tā de zhuān yè shì wén xué
Ngành học của anh ấy là văn học.
- 2
我的本科專業是醫學。
wǒ de běn kē zhuān yè shì yī xué
Ngành học đại học của tôi là y học
- 3
這個裝備很專業。
zhè ge zhuāng bèi hěn zhuān yè
Trang thiết bị này rất chuyên nghiệp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.