- 1.bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp
- 2.tinh thần khởi nghiệp

例句Câu ví dụ
- 1
他創業成功,成立了自己的公司。
tā chuàng yè chéng gōng chéng lì le zì jǐ de gōng sī
Anh ấy khởi nghiệp thành công, thành lập công ty riêng
- 2
楊康生有個在外地創業的弟弟叫楊康成。
Yáng KāngShēng yǒu gě zàiwài de chuàngyè de dìdi jiào Yáng Kāng chéng。
Yang Kang Sheng có một em trai tên là Yang Kang Cheng đang khởi nghiệp ở nơi khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.