- 1.đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
- 2.đổi mới

例句Câu ví dụ
- 1
我們要不斷創新。
wǒ men yào bù duàn chuàng xīn
Chúng ta phải không ngừng đổi mới.
- 2
這是個創新的解法。
zhè shì gě chuàngxīn de jiěfǎ。
Đây là một phương pháp giải mới
- 3
家具公會每年會頒發設計大獎以鼓勵創新。
jiājù gōnghuì měinián huì bānfā shèjì dàjiǎng yǐ gǔlì chuàngxīn。
Hội đồng công nghiệp nội thất hàng năm trao giải thưởng thiết kế để khuyến khích đổi mới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.