- 1.sáng tác; sản xuất; viết
- 2.một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo

例句Câu ví dụ
- 1
作家正在創作新小說。
zuò jiā zhèng zài chuàng zuò xīn xiǎo shuō
Nhà văn đang sáng tác cuốn tiểu thuyết mới
- 2
是誰創作了聖經?
shì shéi chuàngzuò le Shèngjīng ?
Ai đã sáng tác Kinh Thánh?
- 3
作曲家們正在創作音樂。
zuòqǔjiā men zhèngzài chuàngzuò yīnyuè。
Những nhạc sĩ đang sáng tác âm nhạc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.