字義Nghĩa
làm, sản xuấtmáy dịch
zuòTÁC
- 1.làm; tham gia
- 2.viết; sáng tác
- 3.giả vờ; giả bộ
zuōTÁC
- 1.(hình thức kết hợp) công nhân
- 2.(hình thức kết hợp) xưởng
- 3.(tiếng lóng) phiền phức; người đòi hỏi cao
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
作 作坊,手工业工场 明帝方修宫室而节气不合,…而礼径至所作,不复重奏,称诏罢民。--《三国志·魏志》 又如作房(作坊);作分(作坊);木工作;油漆作;洗衣作 作坊 作 (会意。从人,从乍。人突然站起为作。甲骨文字形,象衣领初作的形状。本义人起身) 同本义 作,起也。--《说文》 明两作。--《易·离》 作其即位。--《书·无逸》 与子偕作。--《诗·秦风·无衣》 或作而行之。--《考工记》 凡作民。--《周礼·士师》 三献作止爵。--《仪礼·特牲礼》 后圣有作 作zuō作坊,旧指手工业制造或加工的地方榨油~。洗染~。酿造~。 作zuò ⒈起,兴起振~。枪声大~。 ⒉做成,成品~成。~品。创~。佳~。名~。 ⒊写,画写~。~词。~论文。~曲。~画。 ⒋举行,进行~演讲。~斗争。 ⒌发生,装做发~。装~。~怪。装腔~势。 ⒍ ⒎ ①功能,使人物发生影响或变化的力量起~用。带头~用。 ②用意,用心另有~用。 ⒏ ①做出成绩,做出供献大有~为。 ②当做她把步行~为强身的一种方法。 ⒐ ⒑ ①做了古人。死了。 ②创始自我~古。 作zuó 1.见"作践"。 2.见"作料"。 3.见"作兴"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người 亻 đang làm thứ gì đó lần đầu tiên 乍; 乍 cũng cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
組詞Từ chứa chữ này
- 作業bài tập về nhà
- 作文viết bài văn
- 作家tác giả
- 作用tác động đến; ảnh hưởng
- 作者tác giả; nhà văn
- 作為hành vi
- 作品tác phẩm
- 作出đưa ra
- 作戰chiến đấu
- 作客sống ở đâu đó như một vị khách; ở với ai đó như một khách mời; tạm trú
- 工作làm việc
- 動作chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4])
- 合作hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
- 寫作viết
- 製作làm; sản xuất
- 創作sáng tác; sản xuất; viết