- 1.hành vi
- 2.hành động
- 3.hoạt động
Xem 8 nghĩa còn lại
- 4.thành tựu
- 5.đạt được
- 6.làm..
- 7.với tư cách..
- 8.như là
- 9.xem như
- 10.coi như
- 11.coi việc gì đó là

例句Câu ví dụ
- 1
作為學生,要好好學習。
zuò wéi xué sheng yào hǎo hǎo xué xí
Là học sinh, phải học tập chăm chỉ
- 2
蘋果作為甜點供應。
píngguǒ zuòwéi tiándiǎn gōngyìng。
Táo được phục vụ như món tráng miệng.
- 3
他作為特派員被派往了國外。
tā zuòwéi tèpàiyuán bèi pài wǎng le guówài。
Ông ấy được cử đi làm đặc sứ ở nước ngoài
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.