學華語Kaori Dict

作為

giản thể: 作为

zuòwéi

ㄗㄨㄛˋ ㄨㄟˊ

TÁC VI

HSK 4TOCFL 5Prep/V
  1. 1.hành vi
  2. 2.hành động
  3. 3.hoạt động
Xem 8 nghĩa còn lại
  1. 4.thành tựu
  2. 5.đạt được
  3. 6.làm..
  4. 7.với tư cách..
  5. 8.như là
  6. 9.xem như
  7. 10.coi như
  8. 11.coi việc gì đó là

例句Câu ví dụ

  • 1

    作為學生,要好好學習。

    zuò wéi xué sheng yào hǎo hǎo xué xí

    Là học sinh, phải học tập chăm chỉ

  • 2

    蘋果作為甜點供應。

    píngguǒ zuòwéi tiándiǎn gōngyìng。

    Táo được phục vụ như món tráng miệng.

  • 3

    他作為特派員被派往了國外。

    tā zuòwéi tèpàiyuán bèi pài wǎng le guówài。

    Ông ấy được cử đi làm đặc sứ ở nước ngoài

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
  • VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作为 nghĩa là gì? · Kaori Dict