
例句Câu ví dụ
- 1
整個上午他都在寫作。
zhěng gè shàng wǔ tā dōu zài xiě zuò
Cả buổi sáng anh ấy đều dành để viết
- 2
沒寫作業。
méi xiězuò Yè。
Tôi chưa làm bài tập
- 3
她靠寫作生活。
tā kào xiězuò shēnghuó。
Cô ấy sống bằng việc viết.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.