字義Nghĩa
lần đầu tiên, lần đầumáy dịch
zhàSẠ
- 1.lúc đầu
- 2.đột nhiên
- 3.đột ngột
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
乍 (会意。小篆字形,从亡从一。本义忽然) 同本义 乍,暂也。--《广雅》 今人乍见孺子。--《孟子》 银瓶乍破。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 雷霆乍惊。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如离乍(分离很骤然);乍乍(忽然);江上渔火乍明乍灭;乍冷乍热,天气很不正常 刚;才 波色乍明。--明·袁宏道《满井游记》 乍出于匣。 又如春寒乍暖,又下起了毛毛细雨;大雨乍停,球赛又继续进行 初;开始 韶光明媚,乍晴转暖清明后。--柳永《笛家弄词》 又如初来乍到, 乍zhà ⒈初,刚,才~到。~一想。 ⒉忽然~雨~晴。 乍zǎ 1.怎,怎么。 乍zhā 1.参见"乍呼"。 乍zuò 1.从事某种活动。 2.斮,砍击。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 乍現xuất hiện đột ngột
- 乍得Tchad
- 乍浦trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tỉnh Chiết Giang
- 乍看thoáng nhìn đầu tiên
- 乍得湖Hồ Tchad
- 乍浦鎮thị trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tại Chiết Giang
- 乍青乍白
- 乍暖還寒mùa xuân còn lạnh; (ẩn dụ) thời tiết đầu xuân dao động giữa ấm và lạnh
- 猛乍đột ngột
- 一驚一乍hoảng hốt
- 初來乍到là người mới đến
- 新來乍到mới đến (thành ngữ)
- 春光乍泄ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ)