- 1.tin tức
- 2.LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
昨天的新聞你看了嗎?
zuó tiān de xīn wén nǐ kàn le ma
Ngày hôm qua, tin tức bạn đã xem chưa?
- 2
電視臺晚上播出新聞。
diàn shì tái wǎn shang bō chū xīn wén
Đài truyền hình phát tin tức vào buổi tối
- 3
電臺播新聞。
diàn tái bō xīn wén
Đài phát thanh phát tin tức
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.