例句Câu ví dụ
- 1
新郎和新娘都很激動。
xīn láng hé xīn niáng dōu hěn jī dòng
Người chú rể và cô dâu đều rất hào hứng
- 2
新娘來了!
xīnniáng lái le!
Đám cưới đến rồi!
- 3
新娘突然笑了。
xīnniáng tūrán xiào le。
Người dâu đột nhiên cười
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
