例句Câu ví dụ
- 1
新郎和新娘都很激動。
xīn láng hé xīn niáng dōu hěn jī dòng
Người chú rể và cô dâu đều rất hào hứng
- 2
新郎那邊有伴郎,新娘那邊有伴娘。
xīnláng nàbian yǒu bànláng, xīnniáng nàbian yǒu bànniáng。
Phía chú rể có người bạn dâu, phía chú dâu có người bạn dâu
- 3
我是新娘,你是新郎,我們結婚吧!
wǒ shì xīnniáng, nǐ shì xīnláng, wǒmen jiéhūn ba !
Tôi là cô dâu, anh là chú rể, chúng ta hãy kết hôn đi!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
