- 1.công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn
- 2.LT:家[jia1]

例句Câu ví dụ
- 1
那家企業倒閉了。
nà jiā qǐ yè dǎo bì le
Nhà máy đó đã phá sản
- 2
兩家企業達成了協議。
liǎng jiā qǐ yè dá chéng le xié yì
Hai doanh nghiệp đạt được thỏa thuận
- 3
這是個企業生活區。
zhè shì gě qǐyè shēnghuó qū。
Đây là khu vực sinh hoạt của công ty
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.