字義Nghĩa
lên kế hoạchmáy dịch
qǐXÍ
- 1.(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi
- 2.viết tắt của 企業|企业[qi3 ye4]
- 3.cách phát âm ở Đài Loan: [qi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
企〈动〉 (会意。从人,从止。甲骨文字形,上面是一个人,下面是止”(脚),表示这个人在踮起后脚跟,有企立、企足的意思。本义踮起脚跟) 同本义 企,举踵也。--《说文》 企者不立。--《老子》 日夜企而望归。--《汉书·高帝纪》 渠黄不能企其景。--郭璞《江赋》 又如企望(举起脚跟而望);企仰(踮起脚来仰望);企足(踮起脚) 立,站立 鸟企山峙。--三国 魏·何晏《景福殿赋》 又如企予(踮起脚后跟站着);企立(站立) 企望,盼望 企qǐ ⒈踮起脚后跟,盼望, 仰望~盼。~望。~待。 ⒉ ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 人 đứng trên chân 止; 止 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 企業công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn
- 企圖cố gắng
- 企畫kế hoạch; đề án (biến thể của 企劃|企划)
- 企盼mong đợi
- 企劃lên kế hoạch
- 企及hy vọng đạt được; phấn đấu cho
- 企慕ngưỡng mộ
- 企投vui chơi (từ tiếng Đài Loan 𨑨迌, phát âm Tai-lo [tshit-thô])
- 企望hy vọng
- 企求tìm kiếm; hy vọng đạt được; khao khát
- 外企doanh nghiệp nước ngoài
- 企穩
- 企鵝chim cánh cụt
- 國企doanh nghiệp nhà nước
- 央企doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]
- 屋企nhà