字義Nghĩa
dừng lạimáy dịch
zhǐCHỈ
- 1.dừng
- 2.cấm
- 3.cho đến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
止 (趾”的本字。象形。甲骨文字形。上象脚趾头,下象脚面和脚掌。本义脚) 同本义 止,下基也。象草木出有址,故以止为足。--《说文》 北止。--《仪礼·士昏礼》。注足也。” 屦校灭止。--《易·噬嗑》 举止高。--《汉书·五行志》 四之日举止。--《汉书·食货志》 当劓者,笞三百,当斩左止者,笞五百。--《汉书·刑法志》 止 停住,中断进程 止,停也,息也。--《广韵》 亦可以止矣。--《吕氏春秋·下贤》。注止,休也。” 树欲静而风不止,子欲养而亲不待也。--《韩诗外传》 羽飞 止zhǐ ⒈停住~步。停~。学无~境。令行禁~。〈引〉居住,栖息投~。鸟~于桑。 ⒉禁,阻住禁~。阻~。制~。~血。~痛药。 ⒊到期停住截~。迄今为~。 ⒋只,仅不~一宿。~谈风月。 ⒌〈古〉称脚斩左~◇写作"趾"。 ⒍文言语气词高山仰~。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Chân
組詞Từ chứa chữ này
- 止咳để giảm ho
- 止步dừng lại
- 止血cầm máu
- 止痛giảm đau
- 止痛藥thuốc giảm đau
- 止境giới hạn
- 止息ngừng
- 止損bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]
- 止滑chống trượt
- 止歇Dừng lại; chấm dứt
- 停止dừng; tạm dừng; ngừng lại
- 防止ngăn chặn
- 禁止cấm
- 阻止ngăn chặn
- 為止cho đến
- 不止không ngừng