學華語Kaori Dict

防止

fángzhǐ

ㄈㄤˊ ㄓˇ

PHÒNG CHỈ

HSK 3TOCFL 5V
  1. 1.ngăn chặn
  2. 2.phòng ngừa
  3. 3.thực hiện biện pháp phòng ngừa

例句Câu ví dụ

  • 1

    多洗手,防止感冒。

    duō xǐ shǒu fáng zhǐ gǎn mào

    Vui lòng rửa tay thường xuyên để phòng ngừa cảm lạnh

  • 2

    防止山火,人人有責。

    fángzhǐ shānhuǒ, rénrényǒuzé。

    Phòng chống cháy rừng là trách nhiệm của mọi người

  • 3

    您不能防止您的狗跑到我的院子裡來嗎?

    nín bùnéng fángzhǐ nín de gǒu pǎo dào wǒ de yuànzi lǐ lái ma?

    Bà không thể ngăn chó của bà đến vườn nhà tôi được sao?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

防止 nghĩa là gì? · Kaori Dict