學華語Kaori Dict

預防

giản thể: 预防

fáng

ㄩˋ ㄈㄤˊ

DỰ PHÒNG

HSK 3TOCFL 5V
  1. 1.ngăn ngừa
  2. 2.phòng chống
  3. 3.bảo vệ
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.chống lại
  2. 5.mang tính phòng ngừa
  3. 6.dự phòng

例句Câu ví dụ

  • 1

    多運動可以預防生病。

    duō yùn dòng kě yǐ yù fáng shēng bìng

    Tập thể dục có thể phòng tránh bệnh

  • 2

    我們使用了強大的措施來預防。

    wǒmen shǐyòng le qiángdà de cuòshī lái yùfáng。

    Chúng tôi đã sử dụng những biện pháp mạnh mẽ để phòng ngừa

  • 3

    這些措施可以預防疾病蔓延。

    zhèxiē cuòshī kěyǐ yùfáng jíbìng mànyán。

    Những biện pháp này có thể ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

預防 nghĩa là gì? · Kaori Dict