學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
企及
企及
qǐ
jí
[ㄑㄧˇ ㄐㄧˊ]
XÍ CẬP
1.
hy vọng đạt được; phấn đấu cho
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
以及
yǐjí
cũng như
企業
qǐyè
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn
來不及
láibují
không có đủ thời gian (làm gì đó)
及時
jíshí
kịp thời; đúng lúc
普及
pǔjí
lan rộng
來得及
láidejí
có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
及格
jígé
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra
企圖
qǐtú
cố gắng
逐字解
Từng chữ trong từ
企
xí
lên kế hoạch
及
cập
và
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
契機
qìjī
cơ hội
奇跡
qíjì
phép màu
奇蹟
qíjì
thần kỳ; điều kỳ diệu; điều kỳ vĩ
奇技
qíjì
kỹ năng xuất sắc
旗籍
qíjí
hộ tịch Mãn Châu (thời nhà Thanh)
期冀
qījì
(văn học) hy vọng; mong ước
記憶技巧
Mẹo nhớ
及
CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
企及 nghĩa là gì? · Kaori Dict