字義Nghĩa
và
jíCẬP
- 1.và
- 2.để đạt tới
- 3.lên đến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
及 (会意。甲骨文字形,从人,从手。表示后面的人赶上來用手抓住前面的人。本义追赶上,抓住) 同本义 及,逮也。--《说文》 使人追宋义子,及之齐,杀之。--《史记`项羽本纪》 无庸,将自及。--《左传隐公元年》 又如赶不及(来不及);企及(希望赶上);來得及(能够赶上);及面(见面);及时应令(与季节令令相适应) 至,达到 及,至也。--《广雅》 及期。--《仪礼聘礼》 不及黄泉,无相見也。--《左传隐公元年》 及郡下,诣太守,说如此。--陶潜《桃花源记》 及诸河,则在舟中矣。--《 及jí ⒈到,至,达到自古~今。由此~彼。〈引〉牵扯波~。涉~。邪行不~于己。 ⒉赶上,追上还来得~。赶不~了。 ⒊乘,趁着~时。~早出发。 ⒋如,比得上我不~她。 ⒌连词⊥、与、跟报、刊、杂志~其它出版物。我、你~几个同班同学一道去公园。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
組詞Từ chứa chữ này
- 及時kịp thời; đúng lúc
- 及格đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra
- 及早càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
- 及其
- 及物ngoại động từ (ngữ pháp)
- 及笄đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
- 及第đậu kỳ thi khoa cử
- 及耳
- 及至đến khi mà
- 及時性tính kịp thời
- 以及cũng như
- 來不及không có đủ thời gian (làm gì đó)
- 普及lan rộng
- 來得及có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
- 涉及liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
- 迫不及待nóng lòng (thành ngữ); vội vàng