及其
jíqí
[ㄐㄧˊ ㄑㄧˊ]
CẬP KỲ
HSK 7-9
- 1.(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy...

例句Câu ví dụ
- 1
臺詞原版也及其費解。
tái cí yuán bǎn yě jíqí fèijiě。
Bản gốc kịch bản cũng rất khó hiểu
- 2
用我的望遠鏡,可以看到木星及其六顆衛星。
yòng wǒ de wàngyuǎnjìng, kěyǐ kàndào Mùxīng jíqí liù kē wèixīng。
Dùng kính viễn vọng của tôi, bạn có thể thấy sao Mộc cùng sáu vệ tinh của nó.
- 3
我對伊斯蘭教有很好的理解,但是我印度教及其文化知之甚少。
wǒ duì Yīsīlánjiào yǒu hěn hǎo de lǐjiě, dànshì wǒ Yìndùjiào jíqí wénhuà zhī zhī shén shǎo。
Tôi hiểu rõ về đạo Hồi, nhưng tôi lại không biết nhiều về Ấn Độ giáo và văn hóa của họ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 其KÌ (其) – của nó: Chiếc nia sàng gạo đan nan vuông vức — đồ vật quen thuộc 'của nhà NÓ', mọi thứ KỲ thực đều có chủ.
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.