
例句Câu ví dụ
- 1
這是一個奇跡。
zhè shì yīge qíjì。
Đây là một phép lạ
- 2
這藥創造了奇跡。
zhè yào chuàngzào le qíjì。
Thuốc này tạo ra kỳ tích
- 3
“每個人都能成為奇跡。”
“ měigerén dōu néng chéngwéi qíjì。 ”
'Mỗi người đều có thể trở thành kỳ tích.'

這是一個奇跡。
zhè shì yīge qíjì。
Đây là một phép lạ
這藥創造了奇跡。
zhè yào chuàngzào le qíjì。
Thuốc này tạo ra kỳ tích
“每個人都能成為奇跡。”
“ měigerén dōu néng chéngwéi qíjì。 ”
'Mỗi người đều có thể trở thành kỳ tích.'