學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

khác thường, kỳ lạ, bí ẩn, siêu nhiênmáy dịch

  1. 1.số lẻ

KỲ

  1. 1.kỳ lạ
  2. 2.lạ lùng
  3. 3.kỳ quặc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

奇 ji (字源见奇。本义奇特,奇异) 单数,偶之对 奇,一曰不耦。--《说文》 阳数奇。--《白虎通·嫁娶》 一算为奇。--《仪礼·乡射礼》 奇肱之国,其人一臂三目,有阴有阳。--《山海经·海外西经》 每奇日,未尝不视朝。--《资治通鉴》 又如奇日(奇数之日。即单日);奇左(仅有左臂);奇肱(仅有一臂。又指古代神话中的国名);奇偏(偏于一方面,片面) 非法的 卫青不败由天幸,李广无功缘数奇。--王维 奇qí ⒈罕见的,特殊的~事。~珍异宝。 ⒉出人意料的,令人不测的~计。出~制胜。 ⒊怪异,惊异~怪。人皆~之。 奇jī ⒈单数,跟"偶"相对一、三、五、七、九等是~数。〈引〉零头数八十有~。 ⒉见qí㈠。几( ⒉ ⒊ ⒋幾)jī ⒈矮或小的桌子茶~。条~。 ⒉接近,差一点~快天黑。~乎认不出他了。 ⒊隐微,苗头君子见~而作。 ⒋〈古〉通"机",事务日理万~。 ⒌见 jixh。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

người 大 cưỡi ngựa 可

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 奇 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict