例句Câu ví dụ
- 1
莫札特: 一個永遠的音樂奇才
Mòzhátè : yīge yǒngyuǎn de yīnyuè qícái
Mozart: một thiên tài âm nhạc vĩnh cửu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
