學華語Kaori Dict

器材

cái

ㄑㄧˋ ㄘㄞˊ

KHÍ TÀI

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.thiết bị
  2. 2.vật liệu

例句Câu ví dụ

  • 1

    健身房的器材大多可以單人操作,新手也不用擔心。

    jiànshēnfáng de qìcái dàduō kěyǐ dānrén cāozuò, xīnshǒu yě bùyòng dānxīn。

    Thiết bị trong phòng gym đa phần có thể sử dụng đơn lẻ, người mới cũng không cần lo lắng

  • 2

    生意停頓了以後,許多公共浴堂都添置了桑拿浴室、健身器材等的新設備,希望能吸引多點人來光顧。

    shēngyi tíngdùn le yǐhòu, xǔduō gōnggòng yù táng dōu tiānzhì le sāngná yùshì、 jiànshēn qìcái děng de xīn shèbèi, xīwàng néng xīyǐn duō diǎn rén lái guānggù。

    Sau khi hoạt động kinh doanh tạm dừng, nhiều phòng tắm công cộng đã trang bị thêm các thiết bị mới như phòng xông hơi, dụng cụ thể dục thể thao, nhằm thu hút nhiều khách hàng hơn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÀI (材) – vật liệu: Cây gỗ (木) có sẵn tài năng (才) — gỗ tốt thành vật liệu quý, nhân TÀI như gỗ quý, TÀI liệu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

器材 nghĩa là gì? · Kaori Dict