字義Nghĩa
dụng cụ, vật chứamáy dịch
qìKHÍ
- 1.thiết bị
- 2.công cụ
- 3.dụng cụ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
器 (会意。从犬。《说文》象器之口,犬所以守之。”器物很多,用狗看守。本义器具) 同本义 器,皿也。--《说文》。段注器乃凡器统称。” 天下神器。--《老子》 形乃谓之器。--《易·系辞》 物周为器。--《周书·宝典》 其贡器物。--《周礼·大行人》 夫冰炭不同器而久。--《韩非子·显学》 作为食器。斩山木而财之。--《韩非子·十过》 守圉之器。--《墨子·公输》 肖于器邪。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 盆器倾侧。--《虞初新志·秋声诗自序》 尽一器。--清 器(噐)qì ⒈用具瓷~。陶~。铁~。武~。~具。 ⒉气度,才能~量。成~。大~。 ⒊看重,重视~重。 ⒋ 器qī 1.用具;器具。 2.古代标志名位﹑爵号的器物。 3.指官职﹑爵位。 4.指宝器。鼎彝等传国之重器。亦指政权。 5.指躯体或器官。 6.指有形的具体事物。与"道" 相对。 7.指外形。 8.度量;胸怀。 9.犹性。本性。 10.才能;能力。 11.比喻人才。 12.器重,重视。 13.谓量材使用。 14.指使其才为人所用。 15.指国家的 赋役。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
bốn dụng cụ nấu ăn 口 được chó 犬 canh giữ
組詞Từ chứa chữ này
- 器官
- 器材thiết bị
- 器械dụng cụ
- 器具dụng cụ; đồ dùng; thiết bị
- 器皿đồ dùng gia đình
- 器重coi trọng; đánh giá cao (một người trẻ, cấp dưới, v.v.)
- 器件thiết bị
- 器樂nhạc không lời
- 器物dụng cụ
- 器量lòng khoan dung
- 機器máy móc
- 武器vũ khí
- 電器thiết bị điện
- 充電器bộ sạc pin
- 儀器dụng cụ; thiết bị
- 機器人người máy; robot